• TOBO STEEL GROUP CHINA
    Brazil --- Aimee
    Trong xếp hạng nhà cung cấp mới nhất, TOBO đã giành được đánh giá xuất sắc, điều đó là tốt, sẽ tiếp tục hợp tác.
  • TOBO STEEL GROUP CHINA
    Thái Lan --- Dave Mulroy
    Ống thép hợp kim ASTM A213 T9, Chất lượng ổn định, giá tốt, serive tuyệt vời, TOBO GROUP là đối tác đáng tin cậy của chúng tôi.
  • TOBO STEEL GROUP CHINA
    Hoa Kỳ --- Alfaro
    Mặt bích siêu kép ASTM A182 F55, Chất lượng tốt, chúng tôi thích điều đó! Và thời gian giao hàng cũng kịp, rất chuyên nghiệp.
Người liên hệ : Joy Wang
Số điện thoại : 0086-21-31261985
WhatsApp : +8613524668060

Mặt bích vuông áp suất cao Mặt bích thép rèn ASTM A 182, F 304L, 316L, ANSI B16.5, ANSI B16.47

Nguồn gốc Trung Quốc
Hàng hiệu TOBO
Chứng nhận SGS/BV/ABS/LR/TUV/DNV/BIS/API/PED
Số mô hình ASTM A 182, F 304L, 316L, ANSI B16.5, ANSI B16.47
Số lượng đặt hàng tối thiểu 1pc
Giá bán Negotiate
chi tiết đóng gói TRƯỜNG HỢP G PL
Thời gian giao hàng 15 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán T / T, D / P, Western Union,
Khả năng cung cấp 98000000 chiếc mỗi tháng
Thông tin chi tiết sản phẩm
Vật chất ASTM A 182, F 304L, 316L, ANSI B16.5, ANSI B16.47 Kích thước 1/2 '' - 60 '' DN15-DN1500
Tiêu chuẩn ASME B16.5 DIN, EN, ASTM, BS, JIS, GB, v.v. Chi tiết đóng gói Dầu khí / Điện / Hóa chất / Xây dựng / Khí / Luyện kim / Đóng tàu, v.v.
Làm nổi bật

rèn mặt bích và phụ kiện

,

phụ kiện giả mạo và mặt bích

Để lại lời nhắn
Mô tả sản phẩm
Mặt bích vuông áp suất cao Mặt bích thép rèn ASTM A 182, F 304L, 316L, ANSI B16.5, ANSI B16.47

Mặt bích vuông áp suất cao giả mạo

Loại khác: Trượt, cổ hàn, mù, hàn ổ cắm, khớp nối, ren và tấm, vv

Xếp hạng áp suất: Class 150, 300, 600, 900, 1500 và2500.

Xếp hạng áp suất: PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40 và PN 64.

Xếp hạng áp suất: JIS 5K, 10K, 16K và 20K.

Standdard: ANSI, DIN, EN, BS, JIS, AWWA, BS và GB ect

Chất liệu: Thép không gỉ, Thép carbon và Thép hợp kim, v.v.

Kích thước: Lên tới 5000mm

Điều trị ngăn ngừa oxy hóa: Dầu, Sơn, Mạ điện hoặc dựa trên sự sẵn lòng của khách hàng

Đóng gói: Vỏ gỗ, pallet gỗ dán xứng biển hoặc theo yêu cầu của khách hàng

mục số tiêu chuẩn kích thước PN Kiểu Vật chất
1 ANSI B16.5 1/2 "- 24" 150-2500LBS BL, SO, SW, LJ, WN, THD A105, A350LF2, A182 F11A182 F304 / F304L, F316 / F316L
2 DÀI 1/2 "- 24" 150-2500LBS Cổ hàn dài A105, A350LF2, A182 F304 / F304L, F316 / F316L
3 ANSI B16.47 A (MSS SP-44) 26 "- 60" 150--900LBS BL, WN A105, A350LF2, A694, A182 F304 / F304L, F316 / F316L
4 TIÊU CHUẨN BS3293-1960 26 "- 48" 150-600LBS SO, WN A105, A350LF2, A182 F304 / F304L, F316 / F316L
5 ANSI B16.47 B (API605) 26 "- 60" 75--900LBS BL, WN A105, A350LF2, A182 F304 / F304L, F316 / F316L
6 TIÊU CHUẨN ASMEB16.36 1 "- 24" 300--2500BS SO, WN, THD A105, A350LF2, A182 F304 / F304L, F316 / F316L
7 AWWA C207 4 "- 144" Lớp B, D, E, FT / 1 PL

A105, A181 A36,

A516Gr.60,65,70

số 8 EN1092-1: 20002 TIÊU CHUẨN DN10-4000

PN2,5,6,10,16,

25,40,63,100

TYPE01,02,04,05,11,

12,13,21,32,33,34

EN10025 (S235JRG2),

EN10222-2AND3

(P245GH ANDP280GH),

EN10222-5 (1.4303,1.4306,

1.4307,1.4401,1.4404,

1,4435,1,4541,1,4571)

A105 / C21 / 1.0432 C22.8 /

P150GH / 1.0460

9 BS4504 SEC.3.1 / 1989 TIÊU CHUẨN NS15-2000

PN2,5,6,10,16,

25,40

MÃ 101,102,104,105,111,

112.113.121.132.133.134

BS970 070M20 BS4360

GR.43A BS1503-164 GR.490

BS 1503-224 GR.410

BS 1503-304S11

304S31 321S31 316S31 316S11

10 TIÊU CHUẨN BS10-1962 NB10-3000 BẢNG D / E / F / H / J VÌ THD BL WN

BS1501-161 GR.B VÀ C BS1633

GR.B BS ​​1503-240

GR.240 BS 1503-620 BS3604

11 TIÊU CHUẨN ISO 7005-1 DN10-4000

PN2,5,6,10,16,20,

25,40,50,110,150,

260.420

TYPE01,02,03,04,05,11,

12,13,14,15,21,32,33,34

ISO2604-1 F8 F9 F13

F18 F22 F49 F62 F46 F59

12 TIÊU CHUẨN NFE29203 DN10-600

PN2,5,6,10,16,20,

25,40,50,100,150,

250.420

TYPE01,02,03,04,05,11,12,

13,14,15,21,32,33,34,35

NFE29204 BF 42 BF42N

BF48 BF48N

13 TIÊU CHUẨN JIS B2220 10A-1500A

PN5K, 10K, 16K,

20K, 30K

SOP (PL) SOH (SO ABC) WN

JIS G3101 SS41

JIS G3201 SF40A (S20C)

VÀ SF45A (S25C) JIS G3202 SFVC1

VÀ SFVC 2A

14 TIÊU CHUẨN DIN DN10-4000

PN2,5,6,10,16,25,

40,64,100,160

SO, BL, PL, WN, MẤT, THD

RST37.2 / 1.0038 /

DIN17100C22.8 / 1.0460

A510